Các hàm xử lý ngày tháng và thời gian
GETDATE(): Cho ngày tháng năm hiện tại
DAY(dd): Cho số thứ tự ngày trong tháng của biểu thức ngày dd
MONTH(dd): Cho số thứ tự tháng trong năm của biểu thức ngày dd
YEAR(dd): Cho năm của biểu thức ngày dd
DATEPART(datepart, date)
DATEADD(datepart, number, date)
DATEDIFF (datepart, date1, date2)
Datepart Abbreviations
Year yy, yyyy
Quarter qq, q
Month mm, m
Day of year dy, y
Day of month dd, d
Week of year wk, ww
Weekday dw
Hour hh
Minute mi, n
Second ss, s
Millisecond Ms
- Tìm hiểu quy ước đặt tên thiết bị lưu trữ trong Linux
- Tìm hiểu cấu trúc i-node và cách đọc thông tin tệp tin trong Linux
- Xu hướng mới trong phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
- MuZero – Thuật toán Trí tuệ nhân tạo có khả năng tự học mạnh mẽ
- Chủ đề OSCP (Port Redirection and SSH Tunneling) (tiếp theo)