Các thao tác chung trên kiểu cursor (SQL)
Khai báo cursor : DECLARE
Mở cursor : OPEN
Sau lệnh mở cursor, con trỏ mẫu tin hiện hành nằm ở vùng BOF.
Xử lý mẫu tin trên cursor:
Di chuyển mẫu tin hiện hành: FETCH NEXT FROM cursor_name
Sử dụng phát biểu Update hoặc Delete để cập nhật hay xóa mẫu tin hiện hành
Đóng cursor: CLOSE
Hủy bỏ cursor: DEALLOCATE
Ví dụ : Điền số báo danh
Create Proc Sc_DienSBD
As
Declare @I Int
--Khai báo biến Con trỏ
Declare Cursv Cursor For
Select Sbd, Tensv From Sinhvien Order By Tensv
Open Cursv --Mở con trỏ
--Xử lý mẫu tin trên con trỏ
Set @I = 1 Fetch Next From Cursv
While @@Fetch_Status = 0
Begin
Update Sinhvien Set Sbd = @I Where Current Of Cursv
Fetch Next From Cursv
Set @I = @I + 1
End
Close Cursv --Đóng con trỏ
Deallocate Cursv --Giải phóng con trỏ
- Tìm hiểu quy ước đặt tên thiết bị lưu trữ trong Linux
- Tìm hiểu cấu trúc i-node và cách đọc thông tin tệp tin trong Linux
- Xu hướng mới trong phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
- MuZero – Thuật toán Trí tuệ nhân tạo có khả năng tự học mạnh mẽ
- Chủ đề OSCP (Port Redirection and SSH Tunneling) (tiếp theo)