Xóa bỏ quyền thực thi đã cấp hoặc từ chối trên CSDL
{ ALL | permission [ ,...n ] }
[ ( column [ ,...n ] ) ] ON { table | view }
| ON { table | view } [ ( column [ ,...n ] ) ]
| ON { stored_procedure | extended_procedure }
| ON { user_defined_function }
TO | FROM security_account [ ,...n ]
[ CASCADE ]
[ AS { group | role } ]
Ví dụ : Xóa bỏ quyền Select đã từ chối cho User Mary trên table DeTai.
REVOKE SELECT ON DeTai TO Mary
- Tìm hiểu quy ước đặt tên thiết bị lưu trữ trong Linux
- Tìm hiểu cấu trúc i-node và cách đọc thông tin tệp tin trong Linux
- Xu hướng mới trong phân tích và thiết kế hệ thống thông tin
- MuZero – Thuật toán Trí tuệ nhân tạo có khả năng tự học mạnh mẽ
- Chủ đề OSCP (Port Redirection and SSH Tunneling) (tiếp theo)