(+84) 236.3827111 ex. 402

Java cơ bản: Từ khóa static


Java cơ bản: Từ khóa static

Trong java, có thể sử dụng từ khóa static trong các trường hợp sau:

1. Biến static: dùng chung dữ liệu cho tất cả các object

Ví dụ:

public class SinhVien {

static String tenTruong;

}

public class Main {

public static void main(String[] args) {

SinhVien sv1=new SinhVien();

SinhVien sv2=new SinhVien();

sv1.tenTruong="Dai hoc Duy Tan";

System.out.println("SV2 hoc truong: "+sv2.tenTruong);

}

}

Kết quả

SV2 hoc truong: Dai hoc Duy Tan

2. Phương thức static

Ví dụ:

public class SinhVien {

private String hoTen;

static String tenTruong="Dai hoc Dan lap Duy Tan";

public SinhVien(String hoTen) {

this.hoTen = hoTen;

}

static void doiTenTruong(){

tenTruong="Dai hoc Duy Tan";

}

public void inThongTin(){

System.out.println("Sinh vien "+ hoTen+ " hoc "+ tenTruong);

}

}

public class Main {

public static void main(String[] args) {

SinhVien.doiTenTruong();

SinhVien sv1=new SinhVien("Lan");

SinhVien sv2=new SinhVien("Cuc");

sv1.inThongTin();

sv2.inThongTin();

}

}

Kết quả:

Sinh vien Lan hoc Dai hoc Duy Tan

Sinh vien Cuc hoc Dai hoc Duy Tan

3. Đoạn code static: đây không phải là hàm mà là đoạn code static, đoạn code này được chạy 1 lần duy nhất và thực thi trước phương thức main tại lúc tải lớp.

Ví dụ:

public class SinhVien {

static {

System.out.println("Chuong trinh Quan ly sinh vien");

}

}